Liên Kết

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (ADMIN)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ktr vat lý 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Thanh Dũng
    Ngày gửi: 01h:08' 24-03-2013
    Dung lượng: 102.5 KB
    Số lượt tải: 87
    Số lượt thích: 0 người

    
    
    1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 17 theo PPCT
    2. Phương án hình thức đề kiểm tra
    Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL).
    3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
    Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
    Chủ đề

    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    
    1.Đo độ dài. Đo thể tích
    3
    3
    2,1
    0,9
    12,3
    5,3
    
    2. Khối lượng và lực
    10
    8
    5,6
    4,4
    32,9
    25,9
    
    3. Máy cơ đơn giản
    4
    3
    2,1
    1,9
    12,3
    11,3
    
    Tổng
    17
    14
    9,8
    7,2
    57,5
    42,5
    
    b. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
    Cấp độ
    Nội dung
    (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1, 2 (Lý thuyết)
    1.Đo độ dài. Đo thể tích
    12,3
    1,25
    1
    0,25
    1

    
    
    2. Khối lượng và lực
    32,9
    3,75
    3
    0,75
    3

    
    
    3. Máy cơ đơn giản
    12,3
    1
    1
    
    0,5
    
    Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)
    1.Đo độ dài. Đo thể tích
    5,3
    1
    1
    
    0,5

    
    
    2. Khối lượng và lực
    25,9
    3
    1
    2
    4

    
    
    3. Máy cơ đơn giản
    11,3
    1
    
    1
    1
    
    Tổng
    100
    11
    7(3)
    14’
    4(7)
    31’
    10
    45’
    
    
    c) Ma trận đề kiển tra: Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Đo độ dài. Đo thể tích
    3 tiết
    1. Một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng là bình chia độ, ca đong, chai, lọ, bơm tiêm có ghi sẵn dung tích.
    - Giới hạn đo của bình chia độ là thể tích lớn nhất ghi trên bình.
    2. Biết được đơn vị và kí hiệu của các đại lượng đo: Độ dài; Thể tích

    
    
    
    
    
    Số câu hỏi
    1(2’)
    C1.2
    1(5’)
    C2. 7a
    
    
    
    
    
    
    2
    
    Số điểm
    0,5
    
    
    
    
    1
    
    
    3,0(30%)
    
    2. Khối lượng và lực

    3. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.
    4. Đơn vị lực là niutơn, kí hiệu N.
    Đơn vị đo khối lượng thường dùng là ki lô gam (kg). Các đơn vị khác thường được dùng là gam (g), tấn (t).

    5. Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật.
    6. Hiểu được dưới tác dụng lực hút của trái đất tác dụng lên vật được gọi là trọng lượng
    7. Phân tích được đâu là lực đàn hồi
    
    
    
    Số câu hỏi
    2(3’)
    C3.5
    C4.3
    

    1(2’)
    C5.1
    C6.5
    
    2(4,5’)
    C7.4
    C8.6
    2(16’)
    C7.7
    C8.9
    
    

    7
    
    Số điểm
    1
    
    0,5
    
    1
    4,5
    
    
    7,0(70%)
    
    3. Máy cơ đơn giản
    - Biết kể tên các loại máy cơ đơn giản thường dùng
    
    
    
    
    Số câu hỏi
    
    
    



    


    1
    



    


    5
    



    



    


    9
    
    Số điểm
    
    
     
    Gửi ý kiến