Dự toán XHH GD năm học 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Chí Cốt
Ngày gửi: 14h:31' 23-10-2025
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Chí Cốt
Ngày gửi: 14h:31' 23-10-2025
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHỤ LỤC CHI TIẾT
Dự kiến thực hiện các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2025-2026
Đơn vị: Trường TH&THCS Khánh Thiện
(Kèm theo tờ trình số
STT
Nội dung
/TTr-TH&THCSKT ngày
tháng 9 năm 2025 của trường TH&THCS Khánh Thiện)
Mức thu
theo Nghị
quyết số
59/2021/NQNĐND,
Nghị quyết Đơn vị tính Số lượng
số
24/2022/NQNĐND
Tổng học sinh (Cấp TH)
Học sinh
475
Học sinh miễn 100%
Học sinh
15
Học sinh giảm 50%
Học sinh
0
Học sinh không thuộc đối tượng miễn, giảm
Học sinh
460
Dự kiến thu, chi
Mức dự kiến thu, chi
(Đồng)
Mức thu
Mức chi
Thành tiền (Đồng)
Thu
Chi
Tổng dư năm học trước chuyển sang
Tổng các khoản thu, chi dự kiến trong năm học
142,600,000
142,600,000
41,400,000
41,400,000
Tổng dư dự kiến chuyển năm học sau
Trong đó:
A
Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
giáo dục
Dư năm học trước chuyển sang
Dự kiến tổng thu trong năm học
Dự kiến tổng chi trong năm học
Dự kiến dư chuyển năm học sau
I
Các khoản thu dịch vụ phục vụ trẻ em, học sinh
1 Dịch vụ bán trú (Trông trưa trẻ mầm non, tiểu học)
Dự kiến thu theo buổi
Dự kiến chi
2 Chi trả thuê khoán người nấu ăn trưa cho học sinh
- Dư năm học trước chuyển sang
- Dự kiến thu 9 tháng
Dự kiến thu 100%
Dự kiến thu 50%
Dự kiến chi
- Dự kiến dư
Dự kiến chi:
4
Nước uống; Xử lý hệ thống nước sinh hoạt cho học
sinh
Dự kiến thu theo tháng (Thu 9 tháng)
10.000đ/học
sinh/tháng
Học sinh
460
10,000
41,400,000
Dự kiến chi
Chi thanh toán tiền nước hàng tháng cho công ty nước
41,400,000
10.000đ/học
sinh/tháng
Học sinh
460
10,000
41,400,000
II Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục
-
-
1 Thu hỗ trợ phục vụ học sinh bán trú
-
-
Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
(đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu)
-
-
Dự kiến thu
-
Dự kiến thu 100%
-
Dự kiến thu 50%
-
1.1
Dự kiến chi
1.2
Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
bán trú bị hư hỏng, thay thế
-
Dự kiến thu
-
Dự kiến thu 100%
-
Dự kiến thu 50%
-
-
Dự kiến chi
Các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
B theo thỏa thuận với cha mẹ
học sinh
101,200,000
101,200,000
Dư năm học trước chuyển sang
Dự kiến tổng thu trong năm học
101,200,000
Dự kiến tổng chi trong năm học
-
101,200,000
Dự kiến dư chuyển năm học sau
Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
1 mua sắm vật tư phục vụ học tập của học sinh; Hỗ
trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC
Dự kiến thu
Dự kiến thu 100%
Dự kiến thu 50%
a
92,000,000
200.000đ/
học
sinh/năm
Học sinh
460
Học sinh
460
Học sinh
0
92,000,000
92,000,000
200,000
92,000,000
-
Dự kiến chi
92,000,000
Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
mua sắm vật tư phục vụ học tập của HS
10,000,000
1 Sửa chữa bàn ghế học sinh
Bộ
40
250,000
10,000,000
b Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC
82,000,000
- Chi làm nền nhà xe học sinh
40,050,000
Đổ bê tông nền nhà xe học sinh và đường vào nhà xe khu
vực đằng sau nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu học.
M2
133.5
300,000
40,050,000
- Chi sơn màu 9 phòng học (bên trong lớp)
Sơn màu bên trong 9 phòng học
14,580,000
M2
540.0
27,000
14,580,000
- Chi công chuyển nhà xe học sinh
Công chuyển nhà xe hoch sinh từ vị trí giữa 2 cổng
trường sang vị trí đằng nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu
học.
15,000,000
Công
30.0
500,000
15,000,000
- Chi sửa chữa, thay thế thiết bị điện các lớp học
12,370,000
Bóng điện
Cái
30
185,000
5,550,000
Quạt trần Thống nhất 1m4 cánh sắt
Cái
4
950,000
3,800,000
Ổ cắm điện
Cái
2
10,000
20,000
Quạt treo tường
Cái
6
500,000
3,000,000
2 Vệ Sinh lớp học, nhà vệ sinh
Dự kiến thu 9 tháng
9,200,000
Học sinh
460
9,200,000
9,200,000
Dự kiến thu 100%
9,200,000
Từ tháng 9/2024 đến tháng 3/2025 (7 tháng)
Học sinh
460
2,000
6,440,000
Từ tháng 04/2025 đến tháng 5/2025 (2 tháng)
Học sinh
460
3,000
2,760,000
Dự kiến thu 50%
Dự kiến chi
9,200,000
- Chi mua dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh
9,200,000
Chổi nhựa
Cái
6
41,000
246,000
Chổi quét mạng nhện
Sọt đựng rác
Cái
Cái
6
10
74,000
50,000
444,000
Nước lau sàn
Can
10
120,000
1,200,000
Hót rác
Cái
8
25,000
200,000
Khăn lau
Cái
12
25,000
300,000
83
50,000
4,150,000
Giấy vệ sinh
Dây
500,000
Nước tẩy vệ sinh okay
Chai
15
40,000
600,000
Găng tay cao su
Đôi
10
30,000
300,000
Vòi xịt vệ sinh
Cái
7
180,000
1,260,000
)
Ghi chú
-
-
PHỤ LỤC CHI TIẾT
Dự kiến thực hiện các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2025-2026
Đơn vị: Trường TH&THCS Khánh Thiện
(Kèm theo tờ trình số
ST
T
Nội dung
/TTr-TH&THCSKT ngày
tháng 9 năm 2025 của trường TH&THCS Khánh Thiện)
Mức thu theo Nghị
quyết số
59/2021/NQNĐND, Nghị quyết Đơn vị tính Số lượng
số 24/2022/NQNĐND
Tổng học sinh toàn trường
Học sinh
353
Học sinh miễn 100%
Học sinh
13
Học sinh giảm 50%
Học sinh
0
Học sinh không thuộc đối tượng miễn, giảm
Học sinh
340
Dự kiến thu, chi
Mức dự kiến thu, chi
(Đồng)
Mức thu
Mức chi
Ghi chú
Thành tiền (Đồng)
Thu
Chi
Tổng dư năm học trước chuyển sang
Tổng các khoản thu, chi dự kiến trong năm học
105,400,000
105,400,000
30,600,000
30,600,000
Tổng dư dự kiến chuyển năm học sau
Trong đó:
A
Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
giáo dục
Dư năm học trước chuyển sang
Dự kiến tổng thu trong năm học
Dự kiến tổng chi trong năm học
Dự kiến dư chuyển năm học sau
I
Các khoản thu dịch vụ phục vụ trẻ em, học sinh
1 Dịch vụ bán trú (Trông trưa trẻ mầm non, tiểu học)
Dự kiến thu theo buổi
Dự kiến chi
2 Chi trả thuê khoán người nấu ăn trưa cho học sinh
- Dư năm học trước chuyển sang
- Dự kiến thu 9 tháng
Dự kiến thu 100%
Dự kiến thu 50%
Dự kiến chi
- Dự kiến dư
Dự kiến chi:
4
Nước uống; Xử lý hệ thống nước sinh hoạt cho học
sinh
Dự kiến thu theo tháng (Thu 9 tháng)
10.000đ/học
sinh/tháng
Học sinh
340
10,000
30,600,000
Dự kiến chi
Chi thanh toán tiền nước hàng tháng cho công ty nước
30,600,000
10.000đ/học
sinh/tháng
Học sinh
340
10,000
30,600,000
II Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục
-
-
1 Thu hỗ trợ phục vụ học sinh bán trú
-
-
Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
(đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu)
-
-
Dự kiến thu
-
Dự kiến thu 100%
-
Dự kiến thu 50%
-
1.1
Dự kiến chi
1.2
Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
bán trú bị hư hỏng, thay thế
-
Dự kiến thu
-
Dự kiến thu 100%
-
Dự kiến thu 50%
-
Dự kiến chi
-
Các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
B theo thỏa thuận với cha mẹ
học sinh
74,800,000
74,800,000
Dư năm học trước chuyển sang
Dự kiến tổng thu trong năm học
74,800,000
Dự kiến tổng chi trong năm học
-
74,800,000
Dự kiến dư chuyển năm học sau
Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
1 mua sắm vật tư phục vụ học tập của học sinh; Hỗ
trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC
Dự kiến thu
Dự kiến thu 100%
Dự kiến thu 50%
68,000,000
200.000đ/học
sinh/năm
Học sinh
340
Học sinh
340
Học sinh
0
68,000,000
200,000
68,000,000
-
Dự kiến chi
a
68,000,000
Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
mua sắm vật tư phục vụ học tập của HS
1 Sửa chữa bàn ghế học sinh
68,000,000
Bộ
0
250,000
-
b Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC
68,000,000
- Chi làm nền nhà xe học sinh
43,920,000
Đổ bê tông nền nhà xe học sinh và đường vào nhà xe khu
vực đằng sau nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu học.
M2
146.4
300,000
43,920,000
- Chi sơn màu 10 phòng học (bên trong lớp)
Sơn màu bên trong 10 phòng học
16,200,000
M2
600.0
27,000
16,200,000
- Chi công chuyển nhà xe học sinh
Công chuyển nhà xe hoch sinh từ vị trí giữa 2 cổng
trường sang vị trí đằng nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu
học.
Công
-
500,000
-
- Chi sửa chữa, thay thế thiết bị điện các lớp học
7,880,000
Bóng điện
Cái
16
185,000
2,960,000
Quạt trần Thống nhất 1m4 cánh sắt
Cái
2
950,000
1,900,000
Ổ cắm điện
Cái
2
10,000
20,000
Quạt treo tường
Cái
6
500,000
3,000,000
2 Vệ Sinh lớp học, nhà vệ sinh
Dự kiến thu 9 tháng
6,800,000
Học sinh
340
6,800,000
6,800,000
Dự kiến thu 100%
6,800,000
Từ tháng 9/2024 đến tháng 3/2025 (7 tháng)
Học sinh
340
2,000
4,760,000
Từ tháng 04/2025 đến tháng 5/2025 (2 tháng)
Học sinh
340
3,000
2,040,000
Dự kiến thu 50%
Dự kiến chi
6,800,000
- Chi mua dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh
6,800,000
Chổi nhựa
Cái
4
41,000
164,000
Chổi quét mạng nhện
Sọt đựng rác
Cái
Cái
4
5
74,000
50,000
296,000
Nước lau sàn
Can
10
120,000
1,200,000
Hót rác
Cái
6
25,000
150,000
Khăn lau
Cái
8
25,000
200,000
67
50,000
3,350,000
Giấy vệ sinh
-
Dây
250,000
Nước tẩy vệ sinh okay
Chai
10
40,000
400,000
Găng tay cao su
Đôi
8
30,000
240,000
Vòi xịt vệ sinh
Cái
3
180,000
540,000
Xà phòng rửa tay
Hộp
1
10,000
10,000
-
Dự kiến thực hiện các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2025-2026
Đơn vị: Trường TH&THCS Khánh Thiện
(Kèm theo tờ trình số
STT
Nội dung
/TTr-TH&THCSKT ngày
tháng 9 năm 2025 của trường TH&THCS Khánh Thiện)
Mức thu
theo Nghị
quyết số
59/2021/NQNĐND,
Nghị quyết Đơn vị tính Số lượng
số
24/2022/NQNĐND
Tổng học sinh (Cấp TH)
Học sinh
475
Học sinh miễn 100%
Học sinh
15
Học sinh giảm 50%
Học sinh
0
Học sinh không thuộc đối tượng miễn, giảm
Học sinh
460
Dự kiến thu, chi
Mức dự kiến thu, chi
(Đồng)
Mức thu
Mức chi
Thành tiền (Đồng)
Thu
Chi
Tổng dư năm học trước chuyển sang
Tổng các khoản thu, chi dự kiến trong năm học
142,600,000
142,600,000
41,400,000
41,400,000
Tổng dư dự kiến chuyển năm học sau
Trong đó:
A
Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
giáo dục
Dư năm học trước chuyển sang
Dự kiến tổng thu trong năm học
Dự kiến tổng chi trong năm học
Dự kiến dư chuyển năm học sau
I
Các khoản thu dịch vụ phục vụ trẻ em, học sinh
1 Dịch vụ bán trú (Trông trưa trẻ mầm non, tiểu học)
Dự kiến thu theo buổi
Dự kiến chi
2 Chi trả thuê khoán người nấu ăn trưa cho học sinh
- Dư năm học trước chuyển sang
- Dự kiến thu 9 tháng
Dự kiến thu 100%
Dự kiến thu 50%
Dự kiến chi
- Dự kiến dư
Dự kiến chi:
4
Nước uống; Xử lý hệ thống nước sinh hoạt cho học
sinh
Dự kiến thu theo tháng (Thu 9 tháng)
10.000đ/học
sinh/tháng
Học sinh
460
10,000
41,400,000
Dự kiến chi
Chi thanh toán tiền nước hàng tháng cho công ty nước
41,400,000
10.000đ/học
sinh/tháng
Học sinh
460
10,000
41,400,000
II Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục
-
-
1 Thu hỗ trợ phục vụ học sinh bán trú
-
-
Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
(đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu)
-
-
Dự kiến thu
-
Dự kiến thu 100%
-
Dự kiến thu 50%
-
1.1
Dự kiến chi
1.2
Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
bán trú bị hư hỏng, thay thế
-
Dự kiến thu
-
Dự kiến thu 100%
-
Dự kiến thu 50%
-
-
Dự kiến chi
Các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
B theo thỏa thuận với cha mẹ
học sinh
101,200,000
101,200,000
Dư năm học trước chuyển sang
Dự kiến tổng thu trong năm học
101,200,000
Dự kiến tổng chi trong năm học
-
101,200,000
Dự kiến dư chuyển năm học sau
Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
1 mua sắm vật tư phục vụ học tập của học sinh; Hỗ
trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC
Dự kiến thu
Dự kiến thu 100%
Dự kiến thu 50%
a
92,000,000
200.000đ/
học
sinh/năm
Học sinh
460
Học sinh
460
Học sinh
0
92,000,000
92,000,000
200,000
92,000,000
-
Dự kiến chi
92,000,000
Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
mua sắm vật tư phục vụ học tập của HS
10,000,000
1 Sửa chữa bàn ghế học sinh
Bộ
40
250,000
10,000,000
b Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC
82,000,000
- Chi làm nền nhà xe học sinh
40,050,000
Đổ bê tông nền nhà xe học sinh và đường vào nhà xe khu
vực đằng sau nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu học.
M2
133.5
300,000
40,050,000
- Chi sơn màu 9 phòng học (bên trong lớp)
Sơn màu bên trong 9 phòng học
14,580,000
M2
540.0
27,000
14,580,000
- Chi công chuyển nhà xe học sinh
Công chuyển nhà xe hoch sinh từ vị trí giữa 2 cổng
trường sang vị trí đằng nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu
học.
15,000,000
Công
30.0
500,000
15,000,000
- Chi sửa chữa, thay thế thiết bị điện các lớp học
12,370,000
Bóng điện
Cái
30
185,000
5,550,000
Quạt trần Thống nhất 1m4 cánh sắt
Cái
4
950,000
3,800,000
Ổ cắm điện
Cái
2
10,000
20,000
Quạt treo tường
Cái
6
500,000
3,000,000
2 Vệ Sinh lớp học, nhà vệ sinh
Dự kiến thu 9 tháng
9,200,000
Học sinh
460
9,200,000
9,200,000
Dự kiến thu 100%
9,200,000
Từ tháng 9/2024 đến tháng 3/2025 (7 tháng)
Học sinh
460
2,000
6,440,000
Từ tháng 04/2025 đến tháng 5/2025 (2 tháng)
Học sinh
460
3,000
2,760,000
Dự kiến thu 50%
Dự kiến chi
9,200,000
- Chi mua dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh
9,200,000
Chổi nhựa
Cái
6
41,000
246,000
Chổi quét mạng nhện
Sọt đựng rác
Cái
Cái
6
10
74,000
50,000
444,000
Nước lau sàn
Can
10
120,000
1,200,000
Hót rác
Cái
8
25,000
200,000
Khăn lau
Cái
12
25,000
300,000
83
50,000
4,150,000
Giấy vệ sinh
Dây
500,000
Nước tẩy vệ sinh okay
Chai
15
40,000
600,000
Găng tay cao su
Đôi
10
30,000
300,000
Vòi xịt vệ sinh
Cái
7
180,000
1,260,000
)
Ghi chú
-
-
PHỤ LỤC CHI TIẾT
Dự kiến thực hiện các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2025-2026
Đơn vị: Trường TH&THCS Khánh Thiện
(Kèm theo tờ trình số
ST
T
Nội dung
/TTr-TH&THCSKT ngày
tháng 9 năm 2025 của trường TH&THCS Khánh Thiện)
Mức thu theo Nghị
quyết số
59/2021/NQNĐND, Nghị quyết Đơn vị tính Số lượng
số 24/2022/NQNĐND
Tổng học sinh toàn trường
Học sinh
353
Học sinh miễn 100%
Học sinh
13
Học sinh giảm 50%
Học sinh
0
Học sinh không thuộc đối tượng miễn, giảm
Học sinh
340
Dự kiến thu, chi
Mức dự kiến thu, chi
(Đồng)
Mức thu
Mức chi
Ghi chú
Thành tiền (Đồng)
Thu
Chi
Tổng dư năm học trước chuyển sang
Tổng các khoản thu, chi dự kiến trong năm học
105,400,000
105,400,000
30,600,000
30,600,000
Tổng dư dự kiến chuyển năm học sau
Trong đó:
A
Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
giáo dục
Dư năm học trước chuyển sang
Dự kiến tổng thu trong năm học
Dự kiến tổng chi trong năm học
Dự kiến dư chuyển năm học sau
I
Các khoản thu dịch vụ phục vụ trẻ em, học sinh
1 Dịch vụ bán trú (Trông trưa trẻ mầm non, tiểu học)
Dự kiến thu theo buổi
Dự kiến chi
2 Chi trả thuê khoán người nấu ăn trưa cho học sinh
- Dư năm học trước chuyển sang
- Dự kiến thu 9 tháng
Dự kiến thu 100%
Dự kiến thu 50%
Dự kiến chi
- Dự kiến dư
Dự kiến chi:
4
Nước uống; Xử lý hệ thống nước sinh hoạt cho học
sinh
Dự kiến thu theo tháng (Thu 9 tháng)
10.000đ/học
sinh/tháng
Học sinh
340
10,000
30,600,000
Dự kiến chi
Chi thanh toán tiền nước hàng tháng cho công ty nước
30,600,000
10.000đ/học
sinh/tháng
Học sinh
340
10,000
30,600,000
II Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục
-
-
1 Thu hỗ trợ phục vụ học sinh bán trú
-
-
Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
(đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu)
-
-
Dự kiến thu
-
Dự kiến thu 100%
-
Dự kiến thu 50%
-
1.1
Dự kiến chi
1.2
Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
bán trú bị hư hỏng, thay thế
-
Dự kiến thu
-
Dự kiến thu 100%
-
Dự kiến thu 50%
-
Dự kiến chi
-
Các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
B theo thỏa thuận với cha mẹ
học sinh
74,800,000
74,800,000
Dư năm học trước chuyển sang
Dự kiến tổng thu trong năm học
74,800,000
Dự kiến tổng chi trong năm học
-
74,800,000
Dự kiến dư chuyển năm học sau
Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
1 mua sắm vật tư phục vụ học tập của học sinh; Hỗ
trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC
Dự kiến thu
Dự kiến thu 100%
Dự kiến thu 50%
68,000,000
200.000đ/học
sinh/năm
Học sinh
340
Học sinh
340
Học sinh
0
68,000,000
200,000
68,000,000
-
Dự kiến chi
a
68,000,000
Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
mua sắm vật tư phục vụ học tập của HS
1 Sửa chữa bàn ghế học sinh
68,000,000
Bộ
0
250,000
-
b Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC
68,000,000
- Chi làm nền nhà xe học sinh
43,920,000
Đổ bê tông nền nhà xe học sinh và đường vào nhà xe khu
vực đằng sau nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu học.
M2
146.4
300,000
43,920,000
- Chi sơn màu 10 phòng học (bên trong lớp)
Sơn màu bên trong 10 phòng học
16,200,000
M2
600.0
27,000
16,200,000
- Chi công chuyển nhà xe học sinh
Công chuyển nhà xe hoch sinh từ vị trí giữa 2 cổng
trường sang vị trí đằng nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu
học.
Công
-
500,000
-
- Chi sửa chữa, thay thế thiết bị điện các lớp học
7,880,000
Bóng điện
Cái
16
185,000
2,960,000
Quạt trần Thống nhất 1m4 cánh sắt
Cái
2
950,000
1,900,000
Ổ cắm điện
Cái
2
10,000
20,000
Quạt treo tường
Cái
6
500,000
3,000,000
2 Vệ Sinh lớp học, nhà vệ sinh
Dự kiến thu 9 tháng
6,800,000
Học sinh
340
6,800,000
6,800,000
Dự kiến thu 100%
6,800,000
Từ tháng 9/2024 đến tháng 3/2025 (7 tháng)
Học sinh
340
2,000
4,760,000
Từ tháng 04/2025 đến tháng 5/2025 (2 tháng)
Học sinh
340
3,000
2,040,000
Dự kiến thu 50%
Dự kiến chi
6,800,000
- Chi mua dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh
6,800,000
Chổi nhựa
Cái
4
41,000
164,000
Chổi quét mạng nhện
Sọt đựng rác
Cái
Cái
4
5
74,000
50,000
296,000
Nước lau sàn
Can
10
120,000
1,200,000
Hót rác
Cái
6
25,000
150,000
Khăn lau
Cái
8
25,000
200,000
67
50,000
3,350,000
Giấy vệ sinh
-
Dây
250,000
Nước tẩy vệ sinh okay
Chai
10
40,000
400,000
Găng tay cao su
Đôi
8
30,000
240,000
Vòi xịt vệ sinh
Cái
3
180,000
540,000
Xà phòng rửa tay
Hộp
1
10,000
10,000
-
 






Các ý kiến mới nhất