Liên Kết

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (ADMIN)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Dự toán XHH GD năm học 2025-2026

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Chí Cốt
    Ngày gửi: 14h:31' 23-10-2025
    Dung lượng: 146.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    PHỤ LỤC CHI TIẾT
    Dự kiến thực hiện các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2025-2026
    Đơn vị: Trường TH&THCS Khánh Thiện
    (Kèm theo tờ trình số

    STT

    Nội dung

    /TTr-TH&THCSKT ngày

    tháng 9 năm 2025 của trường TH&THCS Khánh Thiện)

    Mức thu
    theo Nghị
    quyết số
    59/2021/NQNĐND,
    Nghị quyết Đơn vị tính Số lượng
    số
    24/2022/NQNĐND

    Tổng học sinh (Cấp TH)

    Học sinh

    475

    Học sinh miễn 100%

    Học sinh

    15

    Học sinh giảm 50%

    Học sinh

    0

    Học sinh không thuộc đối tượng miễn, giảm

    Học sinh

    460

    Dự kiến thu, chi
    Mức dự kiến thu, chi
    (Đồng)

    Mức thu

    Mức chi

    Thành tiền (Đồng)

    Thu

    Chi

    Tổng dư năm học trước chuyển sang
    Tổng các khoản thu, chi dự kiến trong năm học

    142,600,000

    142,600,000

    41,400,000

    41,400,000

    Tổng dư dự kiến chuyển năm học sau
    Trong đó:
    A

    Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
    giáo dục
    Dư năm học trước chuyển sang
    Dự kiến tổng thu trong năm học
    Dự kiến tổng chi trong năm học
    Dự kiến dư chuyển năm học sau

    I

    Các khoản thu dịch vụ phục vụ trẻ em, học sinh

    1 Dịch vụ bán trú (Trông trưa trẻ mầm non, tiểu học)
    Dự kiến thu theo buổi
    Dự kiến chi
    2 Chi trả thuê khoán người nấu ăn trưa cho học sinh
    - Dư năm học trước chuyển sang
    - Dự kiến thu 9 tháng
    Dự kiến thu 100%
    Dự kiến thu 50%
    Dự kiến chi
    - Dự kiến dư
    Dự kiến chi:
    4

    Nước uống; Xử lý hệ thống nước sinh hoạt cho học
    sinh
    Dự kiến thu theo tháng (Thu 9 tháng)

    10.000đ/học
    sinh/tháng

    Học sinh

    460

    10,000

    41,400,000

    Dự kiến chi
    Chi thanh toán tiền nước hàng tháng cho công ty nước

    41,400,000
    10.000đ/học
    sinh/tháng

    Học sinh

    460

    10,000

    41,400,000

    II Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục

    -

    -

    1 Thu hỗ trợ phục vụ học sinh bán trú

    -

    -

    Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
    (đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu)

    -

    -

    Dự kiến thu

    -

    Dự kiến thu 100%

    -

    Dự kiến thu 50%

    -

    1.1

    Dự kiến chi
    1.2

    Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
    bán trú bị hư hỏng, thay thế

    -

    Dự kiến thu

    -

    Dự kiến thu 100%

    -

    Dự kiến thu 50%

    -

    -

    Dự kiến chi
    Các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
    B theo thỏa thuận với cha mẹ
    học sinh

    101,200,000

    101,200,000

    Dư năm học trước chuyển sang
    Dự kiến tổng thu trong năm học

    101,200,000

    Dự kiến tổng chi trong năm học

    -

    101,200,000

    Dự kiến dư chuyển năm học sau
    Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
    1 mua sắm vật tư phục vụ học tập của học sinh; Hỗ
    trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC
    Dự kiến thu
    Dự kiến thu 100%
    Dự kiến thu 50%

    a

    92,000,000

    200.000đ/
    học
    sinh/năm

    Học sinh

    460

    Học sinh

    460

    Học sinh

    0

    92,000,000

    92,000,000
    200,000

    92,000,000
    -

    Dự kiến chi

    92,000,000

    Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
    mua sắm vật tư phục vụ học tập của HS

    10,000,000

    1 Sửa chữa bàn ghế học sinh

    Bộ

    40

    250,000

    10,000,000

    b Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC

    82,000,000

    - Chi làm nền nhà xe học sinh

    40,050,000

    Đổ bê tông nền nhà xe học sinh và đường vào nhà xe khu
    vực đằng sau nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu học.

    M2

    133.5

    300,000

    40,050,000

    - Chi sơn màu 9 phòng học (bên trong lớp)
    Sơn màu bên trong 9 phòng học

    14,580,000
    M2

    540.0

    27,000

    14,580,000

    - Chi công chuyển nhà xe học sinh
    Công chuyển nhà xe hoch sinh từ vị trí giữa 2 cổng
    trường sang vị trí đằng nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu
    học.

    15,000,000
    Công

    30.0

    500,000

    15,000,000

    - Chi sửa chữa, thay thế thiết bị điện các lớp học

    12,370,000

    Bóng điện

    Cái

    30

    185,000

    5,550,000

    Quạt trần Thống nhất 1m4 cánh sắt

    Cái

    4

    950,000

    3,800,000

    Ổ cắm điện

    Cái

    2

    10,000

    20,000

    Quạt treo tường

    Cái

    6

    500,000

    3,000,000

    2 Vệ Sinh lớp học, nhà vệ sinh
    Dự kiến thu 9 tháng

    9,200,000
    Học sinh

    460

    9,200,000

    9,200,000

    Dự kiến thu 100%

    9,200,000

    Từ tháng 9/2024 đến tháng 3/2025 (7 tháng)

    Học sinh

    460

    2,000

    6,440,000

    Từ tháng 04/2025 đến tháng 5/2025 (2 tháng)

    Học sinh

    460

    3,000

    2,760,000

    Dự kiến thu 50%
    Dự kiến chi

    9,200,000

    - Chi mua dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh

    9,200,000

    Chổi nhựa

    Cái

    6

    41,000

    246,000

    Chổi quét mạng nhện
    Sọt đựng rác

    Cái
    Cái

    6
    10

    74,000
    50,000

    444,000

    Nước lau sàn

    Can

    10

    120,000

    1,200,000

    Hót rác

    Cái

    8

    25,000

    200,000

    Khăn lau

    Cái

    12

    25,000

    300,000

    83

    50,000

    4,150,000

    Giấy vệ sinh

    Dây

    500,000

    Nước tẩy vệ sinh okay

    Chai

    15

    40,000

    600,000

    Găng tay cao su

    Đôi

    10

    30,000

    300,000

    Vòi xịt vệ sinh

    Cái

    7

    180,000

    1,260,000

    )

    Ghi chú

    -

    -

    PHỤ LỤC CHI TIẾT
    Dự kiến thực hiện các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2025-2026
    Đơn vị: Trường TH&THCS Khánh Thiện
    (Kèm theo tờ trình số

    ST
    T

    Nội dung

    /TTr-TH&THCSKT ngày

    tháng 9 năm 2025 của trường TH&THCS Khánh Thiện)

    Mức thu theo Nghị
    quyết số
    59/2021/NQNĐND, Nghị quyết Đơn vị tính Số lượng
    số 24/2022/NQNĐND

    Tổng học sinh toàn trường

    Học sinh

    353

    Học sinh miễn 100%

    Học sinh

    13

    Học sinh giảm 50%

    Học sinh

    0

    Học sinh không thuộc đối tượng miễn, giảm

    Học sinh

    340

    Dự kiến thu, chi
    Mức dự kiến thu, chi
    (Đồng)
    Mức thu

    Mức chi

    Ghi chú

    Thành tiền (Đồng)
    Thu

    Chi

    Tổng dư năm học trước chuyển sang
    Tổng các khoản thu, chi dự kiến trong năm học

    105,400,000

    105,400,000

    30,600,000

    30,600,000

    Tổng dư dự kiến chuyển năm học sau
    Trong đó:
    A

    Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
    giáo dục
    Dư năm học trước chuyển sang
    Dự kiến tổng thu trong năm học
    Dự kiến tổng chi trong năm học
    Dự kiến dư chuyển năm học sau

    I

    Các khoản thu dịch vụ phục vụ trẻ em, học sinh

    1 Dịch vụ bán trú (Trông trưa trẻ mầm non, tiểu học)
    Dự kiến thu theo buổi
    Dự kiến chi
    2 Chi trả thuê khoán người nấu ăn trưa cho học sinh
    - Dư năm học trước chuyển sang
    - Dự kiến thu 9 tháng
    Dự kiến thu 100%
    Dự kiến thu 50%
    Dự kiến chi
    - Dự kiến dư
    Dự kiến chi:
    4

    Nước uống; Xử lý hệ thống nước sinh hoạt cho học
    sinh
    Dự kiến thu theo tháng (Thu 9 tháng)

    10.000đ/học
    sinh/tháng

    Học sinh

    340

    10,000

    30,600,000

    Dự kiến chi
    Chi thanh toán tiền nước hàng tháng cho công ty nước

    30,600,000
    10.000đ/học
    sinh/tháng

    Học sinh

    340

    10,000

    30,600,000

    II Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục

    -

    -

    1 Thu hỗ trợ phục vụ học sinh bán trú

    -

    -

    Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
    (đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu)

    -

    -

    Dự kiến thu

    -

    Dự kiến thu 100%

    -

    Dự kiến thu 50%

    -

    1.1

    Dự kiến chi
    1.2

    Trang thiết bị, đồ dùng , dụng cụ phục vụ học sinh
    bán trú bị hư hỏng, thay thế

    -

    Dự kiến thu

    -

    Dự kiến thu 100%

    -

    Dự kiến thu 50%

    -

    Dự kiến chi

    -

    Các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
    B theo thỏa thuận với cha mẹ
    học sinh

    74,800,000

    74,800,000

    Dư năm học trước chuyển sang
    Dự kiến tổng thu trong năm học

    74,800,000

    Dự kiến tổng chi trong năm học

    -

    74,800,000

    Dự kiến dư chuyển năm học sau
    Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
    1 mua sắm vật tư phục vụ học tập của học sinh; Hỗ
    trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC
    Dự kiến thu
    Dự kiến thu 100%
    Dự kiến thu 50%

    68,000,000

    200.000đ/học
    sinh/năm

    Học sinh

    340

    Học sinh

    340

    Học sinh

    0

    68,000,000
    200,000

    68,000,000
    -

    Dự kiến chi
    a

    68,000,000

    Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng , thiết bị dạy học;
    mua sắm vật tư phục vụ học tập của HS

    1 Sửa chữa bàn ghế học sinh

    68,000,000

    Bộ

    0

    250,000

    -

    b Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì, cải tạo CSVC

    68,000,000

    - Chi làm nền nhà xe học sinh

    43,920,000

    Đổ bê tông nền nhà xe học sinh và đường vào nhà xe khu
    vực đằng sau nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu học.

    M2

    146.4

    300,000

    43,920,000

    - Chi sơn màu 10 phòng học (bên trong lớp)
    Sơn màu bên trong 10 phòng học

    16,200,000
    M2

    600.0

    27,000

    16,200,000

    - Chi công chuyển nhà xe học sinh
    Công chuyển nhà xe hoch sinh từ vị trí giữa 2 cổng
    trường sang vị trí đằng nhà nhà 2 tầng 4 phòng cấp Tiểu
    học.

    Công

    -

    500,000

    -

    - Chi sửa chữa, thay thế thiết bị điện các lớp học

    7,880,000

    Bóng điện

    Cái

    16

    185,000

    2,960,000

    Quạt trần Thống nhất 1m4 cánh sắt

    Cái

    2

    950,000

    1,900,000

    Ổ cắm điện

    Cái

    2

    10,000

    20,000

    Quạt treo tường

    Cái

    6

    500,000

    3,000,000

    2 Vệ Sinh lớp học, nhà vệ sinh
    Dự kiến thu 9 tháng

    6,800,000
    Học sinh

    340

    6,800,000

    6,800,000

    Dự kiến thu 100%

    6,800,000

    Từ tháng 9/2024 đến tháng 3/2025 (7 tháng)

    Học sinh

    340

    2,000

    4,760,000

    Từ tháng 04/2025 đến tháng 5/2025 (2 tháng)

    Học sinh

    340

    3,000

    2,040,000

    Dự kiến thu 50%
    Dự kiến chi

    6,800,000

    - Chi mua dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh

    6,800,000

    Chổi nhựa

    Cái

    4

    41,000

    164,000

    Chổi quét mạng nhện
    Sọt đựng rác

    Cái
    Cái

    4
    5

    74,000
    50,000

    296,000

    Nước lau sàn

    Can

    10

    120,000

    1,200,000

    Hót rác

    Cái

    6

    25,000

    150,000

    Khăn lau

    Cái

    8

    25,000

    200,000

    67

    50,000

    3,350,000

    Giấy vệ sinh

    -

    Dây

    250,000

    Nước tẩy vệ sinh okay

    Chai

    10

    40,000

    400,000

    Găng tay cao su

    Đôi

    8

    30,000

    240,000

    Vòi xịt vệ sinh

    Cái

    3

    180,000

    540,000

    Xà phòng rửa tay

    Hộp

    1

    10,000

    10,000

    -
     
    Gửi ý kiến