Liên Kết

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (ADMIN)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    de thi toan 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mạc Anh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:47' 19-04-2011
    Dung lượng: 56.0 KB
    Số lượt tải: 134
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH….
    Họ và tên:________________
    Lớp: 4

    ĐỀ KIỂM TRA ĐK HỌC KÌ I
    Ngày thi:____/_____/ 2010
    MÔN: TOÁN
    Thời gian: …….. phút
    (Không kể phát đề)
    (Chữ ký GT1)
    (Chữ ký GT2)
    Mã số
    
    
    
    SỐ BÁO DANH:
    
    
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    ĐIỂM
    
    NHẬN XÉT
    (Chữ ký GK1)


    (Chữ ký GT2)
    Mã số
    
    
    
     Phần dành cho chấm lại
    
    
    
    
    (Chữ ký GK1)


    (Chữ ký GT2)
    
    
    
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
    Mỗi bài tập dưới đây kèm theo một số câu trả lời A, B, C (là đáp số, kết quả tinh). Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Tám mươi hai triệu chín trăm nghìn sáu trăm linh tám, viết là :(0,5 điểm)
    A. 829 600 B. 82 968 000 C. . 82 900 608
    Câu 2: Số lớn nhất trong các số 795 250; 794 852; 795 205là: (0,5 điểm)
    A. 795 205 B. . 795 250 C. 794 852
    Câu 3: Cho các số: 2456; 45680; 45735. Số nào vừa chia hết cho 5 và 2?
    A. 45 680 B. 45 735 C. 2456
    Câu 4: Nếu m = 365, n = 23 thì m x n = (0,5 điểm)
    Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 8 395 B.388 C. 342
    Câu 5: 2 2kg = …….. kg. (0,5 điểm)
    Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 202 B. 2002 C. 2200
    Câu 6: Trong phép chia có dư, số dư lúc nào cũng……… số chia(0,5 điểm)
    A. Lớn hơn ; B. Bé hơn C. Bằng
    Câu 7: Tìm x: Biết 45 < x < 75; x = ……? (0,5 điểm)
    Chú ý: x là những số tròn chục:
    A. 40; 50; 60; B. 50; 60;70; C. 60; 70; 80;
    Câu 8 : Diện tích của hình chữ nhật là : ( 0,5 điểm ) 24 cm
    32 cm
    B 64 cm
    C. 192 cm 8 cm






    II.PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
    Bài 1. Tính có đặt tính (2 điểm)
    a/ 60 736 + 9 354 =…………. (0,5 điểm) b/ 17 450 – 8 391 =…………..(0,5 điểm)
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    c/ 3 278 x 38 = ……………….(0,5 điểm) d/ 9594 : 234 = ………..………(0,5 điểm)
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………

    Bài 2. (3 điểm)
    Tổng số học sinh của trường là 154 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 38 bạn. Hỏi Trường đó có bao nhiêu học sinh nam và bao nhiêu học sinh nữ?
    Bài giải
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Bài 3. (1 điểm)
    Lớp bốn A có 31 học sinh, lớp bốn B có 35 học sinh, lớp bốn C ít hơn lớp bốn B 9 bạn. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
    Bài giải
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------





    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    
    C
    B
    A
    A
    B
    B
    B
    C
    
    

    II.PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
    Bài 1 Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
    a/ 60 736 + 9 354 = 70 090 (0,5 điểm) b/ 17 450 – 8 391 = 9 059 (0,5 điểm)
    60 736 17 450
    9 354 8 391
    70 090 9 059

    c/ 3 278 x 38 = 124 564 .(0,5 điểm) d/ 9594 : 234 = 41 (0,5 điểm)
    3278 9594 234
    x 38 234 41
    26224 0
    9834
    124564
     
    Gửi ý kiến